Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vô”.
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Với Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Với Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/09/1968 Quê quán: Ân Thi, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/09/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Phúc ân - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vốn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thanh Tuyên - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trung Mỷ - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Với Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Trường Đảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.