Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vô”.

  1. Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Quang, Xã Đồng Quang, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vỗ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/7/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 226 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 124 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1924 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 174 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/9/ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 525 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2897 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vỡ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Do Thượng, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 198; Khối 0