Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vô”.

  1. Nguyễn Văn Vò Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 376 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V1 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vở Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 133 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Do Thượng, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 20; Ô 2; Số 198; Khối 0