Tìm thấy 466 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vá”.

  1. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/10/1986 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 5/5/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1975 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/03/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D9 - E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 12/06/1989 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/01/1971 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công binh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 31/10/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Phú Túc - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Ban Binh vận TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966
  2. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Trại, Tân Ninh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/09/1969