Tìm thấy 466 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vá”.

  1. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vâng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Văng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Váo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vây Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966
  2. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Trại, Tân Ninh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/09/1969