Tìm thấy 466 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Vá”.

  1. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn vấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1947 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Thụy Lôi, Xã Thụy Lôi, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Trải, Tân Minh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/9/1966
  2. Nguyễn Văn Vá 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Trại, Tân Ninh, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 25/09/1969