Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Uy”.

  1. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 1B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/1/1954 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 147 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1970 Quê quán: Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Văn Khê - Văn Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978
  2. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978
  3. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá phía đông Đắk Đam
  4. Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1970
  5. Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1971