Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Uy”.

  1. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 96 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: An Dực - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Uỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 386 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978
  2. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978
  3. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá phía đông Đắk Đam
  4. Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1970
  5. Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1971