Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Uy”.

  1. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Uỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 323 · Lô Đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978
  2. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978
  3. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá phía đông Đắk Đam
  4. Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1970
  5. Nguyễn Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/10/1971