Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Uyên”.

  1. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 181 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Khu Khu đông Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn uyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 1B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Uyên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Thủy, Nam Hà Mai táng ban đầu: (107-104)05 mộ 12 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 194; Khối 0