Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Uẩn”.

  1. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 555 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Khê, Xã Thanh Khê, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1953 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/72 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 49 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Uân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn uẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn uẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 33 · Lô II Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Uẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Gột - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1978