Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuy”.

  1. Nguyễn văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 637 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyên Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa