Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuy”.
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hà long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: An Cầu - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: K 18 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 302 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 973 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08