Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuy”.

  1. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Số nhà 894, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Đồng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1976 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1982 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Tây hiếu - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nghi Thúy - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tân - Ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Sơn hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - V235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - V235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: Tô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: M8 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa