Tìm thấy 403 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuy”.
- Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 428 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 804 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Văn Tuyết 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Thọ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 03/03/1971 Mai táng ban đầu: (11-80)08