Tìm thấy 230 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuyến”.

  1. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1951 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 124 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/8/1980 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Tuyến” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.