Tìm thấy 221 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuyên (Tuyển)”.

  1. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 529 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 519 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/11/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 407 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 515 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 23/12/1959 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →