Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuyên”.

  1. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 260 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 261 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1987 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 263 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 109 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác