Tìm thấy 226 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuyên”.

  1. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1954 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 666 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1118 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuyến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - Bình Vinh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Tuyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Tử Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Thái Bằng, Xuân Phương, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác