Tìm thấy 377 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuỵ”.

  1. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 519 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 23/12/1959 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 124 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Ngọc Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  2. Nguyễn Văn Túy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-20)09 Kon Tum mộ 1 Hàng 9; Ô 1; Số 132; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Tuy E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1967 Mai táng ban đầu: Bên phải đường từ sông Pô Cô đi đồi 500
  4. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lô Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Đắc Ganh, h16, Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 42 người trong các danh sách