Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuỳnh”.
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1099 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuýnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E.2..2/4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Sơn hà - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuynh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Tuynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tấn Tiến- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 724 Ngọc Dơ Lang
- Nguyễn Văn Tuynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vân Cù- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1973
- Nguyễn Văn Tuỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khu Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (01-75)09 Việt Nam- Campuchia 1/50000
- Nguyễn Văn Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 2/11/1969