Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuệ”.

  1. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/01/1970 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V17 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/2/1966 Quê quán: Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 804 - Phân khu Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1970 Mai táng ban đầu: A13, khu 7 - Gia Lai