Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuệ”.
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/9/1941 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 3 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Vạn Tuệ Năm sinh: 1882 Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 187 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.