Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuệ”.

  1. Nguyễn văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 310 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2105 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1969 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 350 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T196 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Xã Ninh Hòa, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 27/01/1970 Mai táng ban đầu: A13, khu 7 - Gia Lai