Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuất”.
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.