Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tuất”.

  1. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 10/1/1935 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 216 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 208 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1944 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tuất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thiên Mã, Cổ Đông, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 20/02/1966