Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tri”.

  1. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 630 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 693 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 326 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 55 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968