Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tri”.

  1. Nguyễn Văn Triếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 254 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 552 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 131 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968