Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tri”.

  1. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 148 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã An tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/6/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trí (Tri) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968