Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tri”.

  1. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1266 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 173 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Triêu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2304 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/11/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1996 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1965 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968