Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tri”.

  1. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1962 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 461 · Khu ĐB Dân Chánh (B) Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trìu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trích Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 93 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968