Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Tri”.

  1. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 734 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Khu PB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Triệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968