Tìm thấy 795 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trụ”.

  1. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 214 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn trường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. nguyễn văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 212 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823