Tìm thấy 795 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trụ”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 310 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 264 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 354 · Hàng 4 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 553 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 277 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 247 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823