Tìm thấy 795 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trụ”.

  1. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 201 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đức, Xã Đại Đức, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 82 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 123 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823