Tìm thấy 795 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trụ”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 499 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Truy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 40 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 121 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1946 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Truyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Truật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Truỳ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 106 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 178 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823