Tìm thấy 795 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trụ”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 515 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823