Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trợ”.

  1. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 295 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 278 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 363 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/10/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 155 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 293 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 199 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 324 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 185 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 96 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 183 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trợ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Trợ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai