Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trợ”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1989 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1983 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 154 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trợ (Vi Dân) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trợ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Trợ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai