Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trợ”.

  1. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 9/1/1942 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 495 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tròng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1955 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trợ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Trợ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai