Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trợ”.

  1. Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lê Thi - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1974 Quê quán: Thành Tâm - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trợ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 206 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 655 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trỗi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trợ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Trợ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Phong, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc Cao điểm 321, Gia Lai