Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trọng”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 38 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 204 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng D · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguỹen Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9
  2. Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9