Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trọng”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1989 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1983 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9
  2. Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9