Tìm thấy 227 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trọng”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H23 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9
  2. Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9