Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trọng”.
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1966 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1986 Quê quán: Thoại Giang - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1975 Quê quán: Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: Chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1968 Quê quán: Phước hậu - Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hậu Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Gia Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/03/1960 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trọng. Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 53 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9
- Nguyễn Văn Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/05/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.81.06 Ban T.S Ham bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khả Lễ - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/11/1972