Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trịnh”.

  1. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 74 · Lô b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Trịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 177 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1970 Quê quán: Phú Thư - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Phú Hòa - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cổ đô - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ng.Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Đương Sơn - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tư Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D218 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/05/1978
  4. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1978