Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trịnh”.

  1. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 379 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 256 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Hy sinh: 14/05/1978
  4. Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1978