Tìm thấy 514 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trị”.

  1. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 379 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 309 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 174 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  2. Nguyễn Văn Trì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Diễn Lĩnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1967
  3. Nguyễn Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Gia Cốc - Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972