Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trẹ”.

  1. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4168 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 61 · Hàng VH4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trề Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 41 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168
  2. Nguyễn Văn Trẹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Trẹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
  5. Nguyễn Văn Trê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 22/1/1971
→ Xem cả 12 người trong các danh sách