Tìm thấy 162 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Trắng”.

  1. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1961 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trảng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 9/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Trắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1953 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 102 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu J Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Tráng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C, B7, Khu 4, Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Tráng Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 06/02/1968 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Văn Trãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 15/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Tráng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 29 người trong các danh sách